024.6256.8282 Số 29, phố Vạn Phúc, Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam

Đường dây nóng

Jupitermedia luôn mong muốn được nhận phản hồi từ ban!
Mọi ý kiến hoặc kiến thức đóng góp, xin vui lòng gửi về địa chỉ email:.

info@todai.mauwebre.com
Chú ý: Vì số lượng email gửi về nhiều, chúng tôi không thể trả lời lại từng trường hợp.
Tuy nhiên tất cả email sẽ đều được đọc và ghi nhận.

Đường dây nóng

Nếu bạn có tin tức thời sự nóng cần phản ánh trực tiếp
vui lòng liên lạc qua số điện thoại nóng sau:

Chú ý: Nếu không liên lạc được hoặc thông tin không gấp
bạn cũng có thể gửi thông tin qua địa chỉ email jupitermedia.vn

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề du lịch

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề du lịch

 

Từ vựng cần thiết khi du lịch Nhật Bản là chủ đề của bài viết hôm nay. Mặc dù nhiều người Nhật biết tiếng Anh sơ đẳng và trình độ tiếng Anh ở Nhật đã tăng lên trong những năm gần đây nhưng vẫn luôn tồn tại nỗi sợ về việc hiểu lầm trong giao tiếp khiến cho những kế hoạch của bạn bị đổ vỡ. Hãy luôn giữ bên mình bài hướng dẫn sau đây về những cụm từ để tồn tại và bạn sẽ không gặp vấn đề gì! Số lượng người Nhật sử dụng tiếng Anh ở Nhật là không nhiều, vậy nên biết một chút tiếng Nhật là không thừa chút nào. Bắt đầu nhé!

trung tâm tiếng Nhật trẻ em TODAI edu

KanjiHiragana or
Katakana
RomajiNghĩa
1.たびtabiChuyến đi/ Hành trình
2.旅行りょこうryokouChuyến đi/ Hành trình
3.ツアーtsua-Tour du lịch
4.団体旅行だんたいりょこうdantai ryokouDu lịch tập thể
5.個人旅行こじんりょこうkojin ryokouDu lịch cá nhân
6.パック旅行パックりょこうpakku ryokouTour trọn gói
7.パックツアーpakku tsua-Tour trọn gói
8.日帰り旅行ひがえりりょこうhigaeri ryokouĐi trong ngày
9.観光旅行かんこうりょこうkankou ryokouDu lịch ngắm cảnh
10海外旅行かいがいりょこうkaigai ryokouDu lịch nước ngoài
11.外国旅行がいこくりょこうgaikoku ryokouDu lịch nước ngoài
12.見学旅行けんがくりょこうkengaku ryokouĐi tham quan
13.修学旅行しゅうがくりょこうshuugaku ryokouDã ngoại
14.新婚旅行しんこんりょこうshinkon ryokouTuần trăng mật
15.研究旅行けんきゅうりょこうkenkyuu ryokouTham quan nghiên cứu
19.旅行者りょこうしゃryokou shaNgười du lịch
20.旅行先りょこうさきryokou sakiĐiểm đến
21.旅行会社りょこうがいしゃryokou gaishaCông ty du lịch
22.旅行業者りょこうぎょうしゃryokou gyoushaĐại lý du lịch
23.旅行代理店りょこうだいりてんryokou dairitenTravel Agency
24.旅行日程りょこうにっていryokou nitteiLịch trình du lịch
25.旅行保険りょこうほけんryokou hokenBảo hiểm du lịch
26.旅行費用りょこうひようryokou hiyouChi phí du lịch
27.旅費りょひryohiChi phí
29.旅館りょかんryokanLữ quán
30.ホテルhoteruHotel
31.カプセルホテルkapuseru hoteruKhách sạn con nhộng
32.ホステルhosuteruNhà nghỉ
33.ユースホステルyu-su hosuteruQuán trọ đêm
34.リゾートrizo-toKhu nghỉ dưỡng
35.フロントfurontoQuầy tiếp tân
36.チェックインchekku inCheck-in
37.チェックアウトchekku autoCheck-out
38.パスポートpasupo-toPassport
39.荷物にもつnimotsuHành lý
40.手荷物てにもつte nimotsuHành lý xách tay
41.予約よやくyoyakuĐặt trước (phòng/ vé…)
42.キャンセルkyanseruHủy chỗ
43.シングルshinguruPhòng đơn
44.ツインtsuinPhòng đôi
45.ロッカーrokka-Tủ khóa
46.レンタカーrentaka-Thuê xe
47.ガイドgaidoHướng dẫn viên
48.添乗員てんじょういんtenjou inHướng dẫn viên
49.案内あんないannaiHướng dẫn
50.案内所あんないじょannaijoPhòng thông tin
51.インフォメーションセンターinfome-shon senta-Trung tâm thông tin
52.パンフレットpan furettoSổ hướng dẫn
53.両替りょうがえryougaeĐổi tiền
54.両替屋りょうがえやryougae yaCửa hàng đổi tiền
55.為替レートかわせレートkawase re-toTỷ lệ ngoại hối
56.通訳つうやくtsuu yakuThông dịch
57.通訳者つうやくしゃtsuu yaku shaThông dịch viên
58.お土産おみやげomiyageQuà lưu niệm
59.観光地かんこうちkankou chiKhu vực tham quan
60.観光客かんこうきゃくkankou kyakuQuan khách
61.空港くうこうkuukouSân bay
62.旅行シーズンりょこうシーズンryokou shi-zunMùa du lịch
63.一泊二日いっぱくふつかippaku futsuka2 ngày 1 đêm
64.二泊三日にはくみっかnihaku mikka3 ngày 2 đêm
65.三泊四日さんぱくよっかsanpaku yokka4 ngày 3 đêm

Tất cả những từ trên là một vài từ vựng mình đã thu thập được sau một khoảng thời gian. Mình sẽ update thêm dần dần nhé!

Ngoài ra hãy cùng học thêm một câu tiếng Nhật thường dùng khi hành trình kết thúc: 良い旅を! (よいたびを! – yoi tabi wo), nó có nghĩa là “Du lịch vui vẻ nhé!”


Trung tâm tiếng Nhật TODAIedu
● Đăng ký học thử tiếng Nhật cho con: goo.gl/oTAwiv
● Đăng ký nhận thông tin trại hè Nhật Bản: goo.gl/3V927u
● Đăng ký nhận thông tin du học tháng 10/2019: goo.gl/fSPSKQ

● Facebook: Tiếng Nhật dành cho trẻ em 

● Tìm hiểu thêm về các khóa học: KHÓA HỌC TIẾNG NHẬT TRẺ EM TODAI


 Số 29 Vạn Phúc, Ba Đình, Hà Nội
 Hotline: 0362980029
 024 6256 8282 /024 6256 8080.